Danh sách đầu số điện thoại các nhà mạng ở Việt Nam (cập nhật 15/09/2018)

Danh sách đầu số điện thoại các nhà mạng ở Việt Nam mới nhất (cập nhật 15/09/2018)

Các thuê bao 11 số của các nhà mạng sẽ được chuyển đổi về đầu số 10 số như sau:

  • Viettel: 0162, 0163, 0164, 0165, 0166, 0167, 0168, 0169 đổi thành 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039.
  • MobiFone: 0120, 0121, 0122, 0126, 0128 đổi thành 070, 079, 077, 076, 078.
  • VinaPhone: 0123, 0124, 0125, 0127, 0129 đổi thành 083, 084, 085, 081, 082.
  • Vietnamobile: 0188, 0186 đổi thành 056, 058.
  • Gtel: 0199 đổi sang đầu số 059.

Bảng chuyển đổi đầu số:

Tên nhà mạng

Đầu số cũ

Đầu số mới

MobiFone

0120

070

0121

079

0122

077

0126

076

0128

078

Vinaphone

0123

083

0124

084

0125

085

0127

081

0129

082

Viettel

0162

032

0163

033

0164

034

0165

035

0166

036

0167

037

0168

038

0169

039

Vietnamobile

0186

056

0188

058

Gmobile

0199

059

Danh sách đầu số nhà mạng sau khi chuyển đổi đầu số:

- Viettel: 086, 096, 097, 097, 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039. 
- Vinaphone: 091, 094, 088, 083, 084, 085, 081, 082. 
- Mobiphone: 089, 090, 093, 070, 079, 077, 076, 078
- Vietnamobile: 092, 056, 058. 
- Gmobile Beeline:  099, 059.

Danh sách mã vùng cố định.

Tên Tỉnh/Thành Phố

Mã vũng cũ 

Mã vùng mới 

Tên Tỉnh/Thành Phố

Mã vũng cũ

Mã vùng mới

Tên Tỉnh/Thành Phố

Mã vũng cũ

Mã vùng mới

Sơn La

22 212  Hải Dương 320 220  Bà Rịa – Vũng Tàu 64 256

Lai Châu

231

213

Hưng Yên

321

221

Quảng Ngãi

55

255

Lào Cai

20

214

Bắc Ninh

241

222

Bình Định

56

256

Điện Biên

230

215

Hải Phòng

31

225

Phú Yên

57

257

Yên Bái

29

216

Hà Nam

351

226

Khánh Hoà

58

258

Quảng Bình

52

232

Thái Bình

36

227

Ninh Thuận

68

259

Quảng Trị

53

233

Nam Định

350

228

Kon Tum

60

260

Thừa Thiên – Huế

54

234

Ninh Bình

30

229

Đắk Nông

501

261

Quảng Nam

510

235

Cà Mau

780

290

Đắk Lắk

500

262

Đà Nẵng

511

236

Bạc Liêu

781

291

Lâm Đồng

63

263

Thanh Hoá

37

237

Cần Thơ

710

292

Gia Lai

59

269

Nghệ An

38

238

Hậu Giang

711

293

Vĩnh Long

70

270

Hà Tĩnh

39

239

Trà Vinh

74

294

Bình Phước

651

271

Quảng Ninh

33

203

An Giang

76

296

Long An

72

272

Bắc Giang

240

204

Kiên Giang

77

297

Tiền Giang

73

273

Lạng Sơn

25

205

Sóc Trăng

79

299

Bình Dương

650

274

Cao Bằng

26

206

Hà Nội

4

24

Bến Tre

75

275

Tuyên Quang

27

207

Hồ Chí Minh

8

28

Tây Ninh

66

276

Thái Nguyên

280

208

Đồng Nai

61

251

Đồng Tháp

67

277

Bắc Kạn

281

209

Bình Thuận

62

252

     

Riêng đối với 4 tỉnh là Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình và Hà Giang đầu số mã vùng vẫn sẽ được giữ nguyên không có thay đổi gì cả. 

Các đầu số cố định của các nhà mạng:

- VNPT: [3] (gồm 35, 36, 37, 38, 39).

- Viettel (bao gồm EVN Telecom): [2] và [6] (gồm 625, 626, 627, 628, 629, 633, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 220, 221, 222, 223, 224, 246, 247, 248, 249).

- Saigon Postel: [5] (gồm 540, 541, 542, 543, 544).

- FPT: [7] (73).

- VTC: [4] (gồm 445, 450).

- CMC Telecom: [7] (71).

VINAMEETING TỔNG HỢP THÁNG 9/2018
tags: danh sách đầu số các nhà mạng 2018, đầu số cố định của các nhà mạng, các đầu số điện thoại di dộng, danh sách đổi đầu số các nhà mạng, các nhà mạng viễn thông tại việt nam, danh sách đổi đầu số các nhà mạng viettel, danh sách đổi đầu số các nhà mạng vinaphone, danh sách đổi đầu số các nhà mạng vietnammobile, danh sách đổi đầu số các nhà mạng mobifone, danh sách đổi đầu số các nhà mạng gmobile, các đầu số điện thoại cố định

Back to top